Thứ Ba, 22 tháng 11, 2016

AS Scholer Bolte LBS 44 - AS Scholer Bolte VietNam

11-10-2016-2-46-26-pmhbjhabdfadja1474612477
Welding rangeØ 2-3 mm
Welding materialsteel, stainless steel, aluminium
Welding sequence> 30 welds/min
Error diagnosis systemsexcess temperature, damage on welding/control cable
Weight7 kg
Dimensions (W x L x H)195 x 302 x 270
Mains supply230 V (115 V), 63 A, 50/60 Hz
Mains fuse external≥ 10 AT
ProtectionIP 21
Item number B-90-30-2040
Suitable welding gunsPIM-1B, PKM-1B
  • lightweight - weight only 7 kg (45% lighter than comparable competitor units!)
  • small and compact
  • very easy operation
    • adjustment aid for charging voltage: summary table with recommended values for charging voltage
    • charging voltage continuously adjustable
    • display of adjusted charging voltage
  • applicable with stud welding gun PIM-1B
    • for welding cupped head pins
    • spring pressure adjustable for adaptation to different welding situations (e.g. for insulation materials with high density)
    • display of adjusted spring pressure in sight window
    • automatic triggering of welding in welding position
    • automatic control of contact pressure (secures constantly good welding results)
  • applicable with stud welding gun PKM-1B
    • for welding insulation nails
    • spring pressure adjustable for adaptation to different welding situations
    • display of adjusted spring pressure in sight window
  • perfect welds of very high strength
  • electronic function control
  • self-diagnosis system
  • automatic function test
  • repeat cycle lock to avoid welding on already welded studs
  • high quality, robust unit body for harsh building site condition
Nếu Quý khách hàng có nhu cầu về sản phẩm liên hệ:
Mr.Thân: 0911 175 069   _   0984 538 750
Email: sale06@tmpvietnam.com
Skype: vanthanpham
Zalo:    0984 538 750
Ngoài ra chúng tôi đang làm đại lý một số thương hiệu lớn như: Mark-10 VietnamAT2E Vietnam , Matsui VietnamRedlions VietnamMasibus VietnamKern-sohn VietnamMatsushima VietnamRotork VietnamSauter VietnamSensorex VietnamSpohn+Burkhardt VietnamValve keystone VietnamVon-rohr VietnamYokogawa VietnamMehrer  VietnamTaiyo VietNamRisen Machinery  VietnamAS Scholer Bolte VietNamPFEUFFER VietnamBircher Reglomat VietNamWisecontrol VietnamBrooks Instruments VietnamNireco VietnamPora VietnamNovotechnik Vietnam, Elettrotek Kabel Vietnam, BIHL Wiedemann Vietnam, Anritsu Vietnam, Vandergraaf VietnamKrebs Riedel VietNamSoldo Vietnam, Burkert Vietnam, MTS Sensors VietnamSick VietnamSiemens VietnamEndress Hauser Vietnam,  Dwyer Vietnam,  Moog VietnamPULS – Power Supply VietnamLeine Linde Vietnam,….

Chủ Nhật, 20 tháng 11, 2016

ESM 1500 Mark 10 - Máy đo lực kéo - Mark 10 Vietnam

ESM1500-accessory-600px.png11-20-2016 9-39-39 PM.gif

Mark-10 VietnamMotorized Test stand
Replaced by: ESM303
Note: ESM301L MOTORIZED TEST STANDS đã ngưng sản xuất vào tuần trước và thay thế bởi: ESM303
(Model: ESM301L)
Mark-10 VietnamForce gauge
Model: M5-500E
Mark-10 VietnamFilm & paper grip, 1.25: G1008
Mark-10 VietnamOption: Model: 09-1214
Test stand-gauge interface cable
Mark-10 VietnamOption: USB cable
Model: 09-1158
Mark-10 VietnamOption: MESURTMgauge software for M5-50E
Mark-10 VietnamOption: FollowMe™
Model: AF008
Mark-10 VietnamOption: Travel measurement
Model: AF009
Mark-10 VietnamTest stand, hand wheel operated
Model: ES20
Unit weight: 12kgs
Mark-10 VietnamDigital force gauges, measuring range: 0.01 to 10N
Model: M2-2
Unit weight: 0.6kgs
Mark-10 VietnamBase plate with threaded holes
Model: AC1060
Unit weight: 0.5kgs
Mark-10 VietnamFilm & paper grip, 1.25"
Model: G1008
Unit weight: 1kgs
MARK-10 VietnamCorrect: ESM1500LC
Motorized test stand with load cell mount, 220VAC
Maximum: 6.7 kN
Weight: 113 kg
(ESM1500)
MARK-10 VietnamBase plate, multiple center hole threads
AC1054
Weight: 1 kg
MARK-10 VietnamEye end kit, load cell
 AC1047-2
Weight: 1 kg
MARK-10 VietnamTension and compression force sensor
Capacity: 500kgF, 5kN
MR01-1000-1
Weight: 0.5 kg
MARK-10 VietnamDigital force indicator
M5IE
Weight: 0.5 kg
Nếu Quý khách hàng có nhu cầu về sản phẩm liên hệ:
Mr.Thân: 0911 175 069   _   0984 538 750
Email: sale06@tmpvietnam.com
Skype: vanthanpham
Zalo:    0984 538 750
Ngoài ra chúng tôi đang làm đại lý một số thương hiệu lớn như: Mark-10 VietnamAT2E Vietnam , Matsui VietnamRedlions VietnamMasibus VietnamKern-sohn VietnamMatsushima VietnamRotork VietnamSauter VietnamSensorex VietnamSpohn+Burkhardt VietnamValve keystone VietnamVon-rohr VietnamYokogawa VietnamMehrer  VietnamTaiyo VietNamRisen Machinery  VietnamAS Scholer Bolte VietNamPFEUFFER VietnamBircher Reglomat VietNamWisecontrol VietnamBrooks Instruments VietnamNireco VietnamPora VietnamNovotechnik Vietnam, Elettrotek Kabel Vietnam, BIHL Wiedemann Vietnam, Anritsu Vietnam, Vandergraaf VietnamKrebs Riedel VietNamSoldo Vietnam, Burkert Vietnam, MTS Sensors VietnamSick VietnamSiemens VietnamEndress Hauser Vietnam,  Dwyer Vietnam,  Moog VietnamPULS – Power Supply VietnamLeine Linde Vietnam,….

Thứ Năm, 17 tháng 11, 2016

Máy đo độ dày - Magnamike 8600 - Olympus Vietnam

a96u3qcc_magnamike8600magnamike8600_probes-86_v2olympus_epoch600magnamike8600_measurement_2magnamike8600_measurement_1magna-mike_8600_large

Thông tin máy đo chiều dày chai nhựa Magnamike 8600:

Model : Magnamike 8600
Hãng sản xuất : Olympus ims
Xuất xứ : Mỹ
Thiết bị đo chiều dày chính xác
Thiết bị Magna-Mike Model 8600 của hãng Panametrics-NDT™ là thiết bị đo chiều dày cầm tay sử dụng phương pháp từ tính để thực hiện phép đo một cách đáng tin cậy trên vật liệu phi từ tính. Thao tác trên Magna-Mike rất đơn giản. Các phép đo được thực hiện khi đầu đo từ tính của nó được giữ trên một mặt của vật liệu cần đo và một hòn bi thép được đặt ở mặt đối diện. Cảm biến với hiệu ứng Hall được gắn ở trong đầu đo sẽ đo khoảng cách từ đầu mút của đầu đo tới viên bi thép. Phép đo lập tức được hiển thị như một giá trị chiều dày kỹ thuật số dễ đọc.
Chai lọ bằng Plastic Trong những ứng dụng như bình chứa làm bằng plastic, viên bi nhỏ bằng thép được thả vào trong bình chứa. Đầu đo từ tính sẽ được giữ ở bên ngoài và hút viên bi đó. Khi đầu đo được quét dọc theo bề mặt hoặc những góc xung yếu, viên bi nhỏ sẽ lăn theo. Trong chế độ đo Minimum, thiết bị luôn luôn hiển thị cả chiều dày thực tế và giá trị chiều dày nhỏ nhất.

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dải đo và độ chính xác
Đường kính viên biDải đo (với đầu đo tiêu chuẩn)Độ chính xác hiệu chuẩn
1/16" (1.58 mm) – 80 TB10.0001-0.0800" (0.001-2.03 mm)±3%*
1/8" (3.17 mm) – 80 TB20.0001-0.2400" (0.001-6.1 mm)±2%*
3/16" (4.76 mm) – 80 TB30.0001-0.3600" (0.001-9.1 mm)±1%*
1/4" (6.35 mm) – 80 TB40.0001-0.3600" (0.001-9.1 mm)±1%*
3/16" – mới (4.76 mm) –
86 TBM3
0.16-0.75" (4.06-19.05 mm)±1%*
1/4" mới (6.35 mm) – 86TBM40.16-1" (4.06-25.4 mm)±1%*
0.500 in. (12.7 mm) flat disk (80TD1)0.0001-0.3600" (0.001-9.1 mm)±2%*
0.250 in. (6.35 mm) V-edge disk (80TD2)0.0001-0.2400" (0.001-6.1 mm)±2%*
New 0.045 in. (1.14 mm) dia. wire (86TW1)0.0001-0.5" (0.001-12.7 mm)±2%*
Độ chính xác phụ thuộc vào dải đo cụ thể. Chi tiết thông số chính xác xem trong tài liệu hướng dẫn sử dụng.

Các thông số kỹ thuật chính

Kích thước chung : 236 x 167 x 70 mm
Trọng lượng : 1.68 kg (bao gồm cả pin Lithium – ion)
Bàn phím : tiếng Anh, Nhật, Trung, Quốc tế
Ngôn ngữ : Anh, Tây ban nha, pháp, nhật, đức, trung quốc, bồ đào nha, thụy điển, na uy, hà lan, ba lan, nga, hungari, Séc, Italy
Lưu trữ dữ liệu : có bộ nhớ trong và thẻ nhớ 2 GB
Thời gian hoạt động của pin : 12-13 giờ (Lithum ion)
Nguồn điện :  AC Mains: 100 VAC to 120 VAC, 200 VAC to 240 VAC
Màn hình hiển thị :  Full VGA (640 x 480 pixels) transflective color LCD
Kích thước màn hình:  117 mm x 89 mm, 146 mm
Kiểu ghi dữ liệu min/max : tại phép đo 60 Hz
Tỉ lệ cập nhật màn hình : 4, 8, 16, 20 Hz
Cảnh báo : chế độ cảnh báo thấp / cao
Độ phân giải: 0.1mm; 0.01mm; 0.001mm phụ thuộc vào dải chiều dày
Bộ lưu trữ dữ liệu : định dạng theo file, chữ cái và số
Đầu dò : 86PR-1 : đầu dò thẳng tiêu chuẩn dài 82.3mm, đường kính 18.62mm
86PR-2 : đầu dò góc cạnh vuông, kích thước 58.4 x 18.62 mm, dài 178.57mm

Các tiêu chuẩn môi trường áp dụng
Thử rung : đáp ứng tiêu chuẩn MIL-STD-810G, Method 514.6, Procedure 1
Thử rơi : đáp ứng tiêu chuẩn MIL-STD-810G, Method 516.6, Procedure IV
Thử giật : đáp ứng tiêu chuẩn MIL-STD-810G, Method 516.6, Procedure I
Thiết kế theo tiêu chuẩn IP67

Có cổng USB 2.0 kết nối máy tính
Có cổng RS232 kết nối máy tính
Thẻ nhớ : 2GB
Đầu  ra : VGA tiêu chuẩn
Nhiệt độ hoạt động : 10 -> 50 độ C

Bộ thiết bị tiêu chuẩn bao gồm:
Thiết bị đo chiều dày ứng dụng Hiệu ứng Hall, Model 8600 tích hợp bộ ghi dữ liệu, bao gồm:
• Đầu dò thẳng (86PR-1)
• Chân đỡ đầu dò (86PRS1)
• Cáp nối đầu dò 86PR-1
• WINXL : chương trình giao diện máy tính xuất dữ liệu ra file excel
• 86-ACC-KIT: bộ kit hiệu chuẩn bao gồm hộp nhựa đựng bi, 80CAL-TB1, 80CAL-TB2, 80CAL-TB3, 80TB1, 80TB2, 80TB3, 80CAL-010, 80CAL-020, 80CAL-040, 80CAL-080, 80CAL-160, 80CAL-240 & 80CAL-360
• Pin Lithium ion và bộ xạc pin
• Đĩa CD hướng dẫn sủ dụng máy bằng tiếng Anh
• Vali đựng máy
Nếu Quý khách hàng có nhu cầu về sản phẩm liên hệ:
Mr.Thân: 0911 175 069   _   0984 538 750
Email: sale06@tmpvietnam.com
Skype: vanthanpham
Zalo:    0984 538 750
Ngoài ra chúng tôi đang làm đại lý một số thương hiệu lớn như: Mark-10 VietnamAT2E Vietnam , Matsui VietnamRedlions VietnamMasibus VietnamKern-sohn VietnamMatsushima VietnamRotork VietnamSauter VietnamSensorex VietnamSpohn+Burkhardt VietnamValve keystone VietnamVon-rohr VietnamYokogawa VietnamMehrer  VietnamTaiyo VietNamRisen Machinery  VietnamAS Scholer Bolte VietNamPFEUFFER VietnamBircher Reglomat VietNamWisecontrol VietnamBrooks Instruments VietnamNireco VietnamPora VietnamNovotechnik Vietnam, Elettrotek Kabel Vietnam, BIHL Wiedemann Vietnam, Anritsu Vietnam, Vandergraaf VietnamKrebs Riedel VietNamSoldo Vietnam, Burkert Vietnam, MTS Sensors VietnamSick VietnamSiemens VietnamEndress Hauser Vietnam,  Dwyer Vietnam,  Moog VietnamPULS – Power Supply VietnamLeine Linde Vietnam,….